03/08/2021

(KJ4-15) Bài 15 – Kanji – Luyện thi N4 Minh Thanh Group

(KJ4-15) Bài 15 – Kanji – Luyện thi N4 Minh Thanh Group



Luyện thi N4 – Kanji 漢字N4 số 15
———————
1.食
食事する: dùng bữa, ăn
食料品: thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn
食べ物: đồ ăn
2.人
大人: người lớn
人々: mỗi người
ご主人: chồng người khác
人気: yêu thích
人口: dân số
人間: con người
3.水 水道: nước máy

4.生
生きる: sinh sống. Tồn tại
生む: sinh ra
小学生: học sinh tiểu học
高校生: học sinh cấp 3
中学生: học sinh trung học
5.青 青空: trời xanh
6.赤 赤ちゃん: em bé sơ sinh
7.前 駅前: trước nhà ga
8.足 足首: cổ chân 足す: cộng 足りる: đủ
9.大
大きな: lớn, to lớn
大切: quan trọng
大体: đại khái
大人: người lớn
大会: đại hội
大事: đại sự
大学院: cao học
大学生: sinh viên
大好きな: rất thích
10.中
仕事中: trong công việc
中学: trung học
中学生: học sinh Trung học
中学校: trường Trung học
夜中: nửa đêm
11.長 校長: hiệu trưởng 社長: Giám đốc
12.店 店員: nhân viên bán hàng
13.日
明後日: ngày kia
明日: ngày mai
休日: ngày nghỉ
半日: nửa ngày
14.入 入院する: nhập viện
15.年
去年: năm ngoái
新年: năm mới
年下: ít tuổi
年上: nhiều tuổi
16. 買 買物する: mua sắm
17.半 半日; nửa ngày
18.分 気分:tinh thần, tâm tư
自分: tự mình
多分: có lẽ 分ける: phân chia
分かれる: phân chia, chia ly
19.聞 聞こえる: nghe thấy 新聞: báo
20.本 本屋: cửa hàng sách

21.毎 毎朝: hàng sáng

22.名 有名: nổi tiếng

23.目 目薬: thuốc nhỏ mắt

24.来 持って来る: mang đến

25.話 会話する: giao tiếp 話し合う: bàn bạc

———————
Kênh Video Luyện thi N4 – Minhthanh Group
Website: https://tokutei-visa.com/
Fanpage: https://www.facebook.com/Tokuteivisa
Chúc các bạn luyện thi N4 thành công!


Tag liên quan đến (KJ4-15) Bài 15 – Kanji – Luyện thi N4 Minh Thanh Group

luyện thi đại học,Nattest N4,tokutei visa,MTG,Minhthanh Group,Minh Thanh,Nhật Ngữ,Luyện thI NATTEST,nat test,kanji,Kỳ thi năng lực tiếng Nhật,JLPT,N4,ôn thi

Xem thêm các video khác tại giasuhocmai.com

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *